thơ | truyện / tuỳ bút | phỏng vấn | tiểu thuyết | tiểu luận / nhận định | thư toà soạn | tư tưởng | kịch bản văn học | ý kiến độc giả | sổ tay | thảo luận | ký sự / tường thuật | tư liệu / biên khảo | thông báo |
văn học
Từ Điển Tiếng Việt Phổ Thông (bản mới, mục "các từ cập nhật")
 
dân chủ dt. Người chủ của dân, kẻ có quyền sai khiến và sử dụng dân như tài sản của riêng mình (tương tự như "gia chủ" là người chủ của một cái nhà). Các nhà độc tài luôn đề cao khái niệm dân chủ.
 
đảng dt. Nhóm người kết với nhau để hoạt động vì một mục đích riêng nào đó của họ. Ví dụ: "đảng râu xanh" là nhóm người chuyên hiếp dâm phụ nữ.
 
lãnh đạo dt. (lãnh: lạnh lùng; đạo: đường lối) Đường lối lạnh lùng, cứng nhắc, không thể xoay chuyển.
 
Nhà Nước dt. Cơ quan cung cấp nước lã cho người dân (tương tự như "Nhà Đèn" là cơ quan cung cấp điện).
 
nhân quyền đgt. (nhân: làm tăng thêm rất nhiều lần; quyền: điều do địa vị hay sức mạnh mà được làm) Tăng quyền lực lên rất nhiều lần. Các chính phủ độc tài luôn đề cao nhân quyền.
 
truyền thống dt. (truyền: chuyển đi, trao cho; thống: đau đớn trong mình) Nỗi đau đớn kéo dài từ đời này sang đời khác không dứt.
 
văn hoá đgt. (văn: đường vân, cái vằn; hoá: biến thành) Biến thành vằn vện như cọp beo.
 
Việt Kiều dt. Gái bán bia ôm thời nay ở Việt Nam, văn minh hơn rất nhiều so với hạng kỹ nữ ở chốn thanh lâu vào năm Gia Tĩnh triều Minh bên Trung quốc.
 
Tết Ất Dậu 2005

Các hoạ phẩm sử dụng trên trang này được sự cho phép của các hoạ sĩ đã tham gia trên trang Tiền Vệ

Bản quyền Tiền Vệ © 2002 - 2018