|
|
Hoàng Xuân Sơn
|
tiểu sử &
tác phẩm
|
|
|
Nhà thơ, hiện sống tại Canada |
|
tác phẩm
|
Ký ức | Nguyễn Quốc Tuấn, tranh, và
(thơ)
warehouse
(thơ)
múa hát giữa người ta
(thơ)
bất lực
(thơ)
mưa việt nam [nghịch. và thuận] | tháng 4, nhiệt hờ
(thơ)
huyền tích
(thơ)
Cơ chế học
(thơ)
ngày tám tháng ba. đã qua [nghĩ rớt]
(thơ)
thái độ. ba
(thơ)
thái độ. hai
(thơ)
tác hợp
(thơ)
buổi chiều sắp mưa
(thơ)
đọc lại thanh tâm tuyền qua EE
(thơ)
ngục đứng
(thơ)
crackle
(thơ)
Tiền Vệ: một luồng văn học mới không biên giới
(tiểu luận / nhận định)
kiếm gió Ichi
(thơ)
ghi. ở thời quá độ
(thơ)
hoả lò
(thơ)
khổ tiếu
(thơ)
Từ Nguyễn Hưng Quốc tới Hoàng Ngọc-Tuấn
(truyện / tuỳ bút)
phương án
(thơ)
mã số
(thơ)
hoan châu
(thơ)
denver. đến. và về
(thơ)
vượt qua
(thơ)
thơ manh mún
(thơ)
đêm
(thơ)
chó | ngựa | bò | và người
(thơ)
bốn bài thơ
(thơ)
street fighters
(thơ)
khả thể | đằng sau. op
(thơ)
nghiện
(thơ)
lúng liếng ca ngâm
(thơ)
bọt bèo | mấy chục năm sau đọc lại nguyễn đạt
(thơ)
Tinh thần và bạo lực
(thơ)
phố | phiến
(thơ)
đại tảo khúc
(thơ)
thước chão
(thơ)
nhông
(thơ)
bệnh sử cuồng
(thơ)
giữa bọ. và người
(thơ)
đoá hồng chiều nay
(thơ)
Hoàng Xuân Sơn: Những suy nghĩ về ngày 30/4
(phỏng vấn)
sáu bài thơ tháng 4
(thơ)
chẳng qua sâu bọ...
(thơ)
đoạn thơ ở giữa
(thơ)
khoảng cách — lan
(thơ)
truyền thuyết
(thơ)
mấy suy nghĩ về cảnh trí: ta. và người
(thơ)
4 khẩu - 10 dôi
(thơ)
cỏ non | “cho ngàn sau”
(thơ)
mất nước
(thơ)
chiếc cằm vuông. bạnh. giữa biên niên
(thơ)
nguệch ngoạc
(thơ)
có gì
(thơ)
xưởng thú
(thơ)
Đưa người
(thơ)
không còn
(thơ)
Đất . Biển người . Trăng & Bóng sách
(thơ)
3 cây chụm lại
(thơ)
lời tình buồn của chiếc bấm vở | khẩu lệnh
(thơ)
khúc nổi
(thơ)
cảm nhận | lật 1 chương
(thơ)
rất ngặt
(thơ)
bài ca những ngọn nến | cốt lõi
(thơ)
giả thử
(thơ)
đất nước
(thơ)
quặng | las dunas | qua qua
(thơ)
khố | hát hư(ơ)u, vượn
(thơ)
dạ vũ
(thơ)
đường ngược chiều
(thơ)
nhắm. và đánh | phường | có 1. không 2.
(thơ)
cung fa
(thơ)
có khi
(thơ)
bò điên | đàm thoại trung pháp
(thơ)
điên khùng gì đâu | lịch sử những cú đạp
(thơ)
ông khệnh khạng | mùa lũ
(thơ)
cũng như | lý lịch | bỏ túi
(thơ)
trường phục | quê chung
(thơ)
hiệu ứng mùa hè
(thơ)
nhắn nhủ | đánh tráo
(thơ)
joyce | mã giời ăn
(thơ)
thứ hạng | đồng phục | bề mặt | chàng | và nàng
(thơ)
từ lỗ chiếu môn | tới đỉnh đầu ruồi
(thơ)
sự nghiệp
(thơ)
thói nhà
(thơ)
gạch nối | bờ huỷ | tận | hiến
(thơ)
tư văn | nội y
(thơ)
ai đã nói | đồng thời. nhơn vật
(thơ)
Sông Cửu
(thơ)
Hình nhân
(thơ)
Tài sản
(thơ)
DÚM DÓ
(thơ)
nửa đời. khúc gặm
(thơ)
nhan sắc | da trời
(thơ)
ghi trong ngày mới | ở giữa
(thơ)
Con số
(thơ)
Ba vạn
(thơ)
Tình đành
(thơ)
Hừng xuân
(thơ)
Ở lưng chừng
(thơ)
|